Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 19課 – 19課 〜を見て評価すると

〜にしては

So với… thì (vượt mong đợi)

Làm bài tập
Cấu trúc
N/[thểthường]+にしては(Aな・N:だ→である)
Giải nghĩa

So với chuẩn/lẽ thường suy ra từ A thì thực tế lại khác hẳn dự đoán: "là A mà lại…", "so với A thì…". Thường mang ý ngạc nhiên.

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

A là một chuẩn/mốc CỤ THỂ (tháng, giá tiền, nghề nghiệp, người làm…); vế sau là điều trái/vượt mong đợi từ chuẩn đó. ⚠️ Khác [[n2-wari-ni]]: にしては cần chuẩn cụ thể, không gắn N trừu tượng (値段にしては ✗ nhưng 1000円にしては ○); わりに gắn được cả N trừu tượng (値段のわりには ○).

Ví dụ

今日は2月にしては暖かかった。

Hôm nay so với tháng 2 thì lại ấm.

このかばんは1000円にしては丈夫で、デザインもいい。

Cái túi này so với giá 1000 yên thì lại bền, kiểu dáng cũng đẹp.

このケーキ、子供が作ったにしてはおいしくできていますね。

Cái bánh này, so với việc do trẻ con làm thì lại làm ngon ra phết nhỉ.

外国人にしては日本語が上手だ。

So với một người nước ngoài thì tiếng Nhật giỏi đấy.

彼は、タクシー運転手にしては道を知らない。

Anh ta, so với một tài xế taxi thì lại không rành đường.

Mẫu liên quan (demo)

〜わりに(は)

So với… thì (trái mức dự đoán)

〜だけ(のことは)ある・〜だけあって

Xứng đáng / Quả đúng là

〜として(は)

Với tư cách là / Với vai trò là

〜にとって(は)

Đối với (quan điểm của)

〜にしたら・〜にすれば・〜にしてみれば・〜にしても

Đứng ở vị trí… thì (đồng cảm)

Mẫu trước

〜わりに(は)

Mẫu tiếp

〜だけ(のことは)ある・〜だけあって