So với… thì (vượt mong đợi)
Cả nói và viết.
今日は2月にしては暖かかった。
Hôm nay so với tháng 2 thì lại ấm.
このかばんは1000円にしては丈夫で、デザインもいい。
Cái túi này so với giá 1000 yên thì lại bền, kiểu dáng cũng đẹp.
このケーキ、子供が作ったにしてはおいしくできていますね。
Cái bánh này, so với việc do trẻ con làm thì lại làm ngon ra phết nhỉ.
外国人にしては日本語が上手だ。
So với một người nước ngoài thì tiếng Nhật giỏi đấy.
彼は、タクシー運転手にしては道を知らない。
Anh ta, so với một tài xế taxi thì lại không rành đường.