Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 18課 – 18課 〜できない・困難だ

〜ようがない・〜ようもない

Không có cách nào (để)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vます(bỏます)+ようがない/ようもない
Giải nghĩa

Muốn làm V nhưng không có phương pháp/cách nào để làm: "hết cách, không còn cách nào mà…".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

Nhấn việc KHÔNG CÓ phương tiện/cách thức để thực hiện (khác với không có khả năng). Hay gặp: 直しようがない・連絡しようがない・答えようがない・文句のつけようがない (không chê vào đâu được). Dạng nhấn mạnh 〜ようもない.

Ví dụ

彼の連絡先が分からないので、このニュースを知らせたくても知らせようがない。

Vì không biết cách liên lạc với anh ấy nên dù muốn báo tin này cũng chẳng có cách nào báo được.

これだけしっかり準備したのだ。悪い結果になりようがないだろう。

Đã chuẩn bị kỹ đến thế này rồi thì làm gì có chuyện ra kết quả tệ được chứ.

選手たちの今日の試合での活躍はとてもすばらしく、文句のつけようがない。

Màn thể hiện của các tuyển thủ trong trận đấu hôm nay quá tuyệt vời, không thể chê vào đâu được.

こんなひどく壊れていては、直しようがない。

Hỏng nặng đến thế này thì có muốn sửa cũng chẳng sửa được.

あの二人の関係はもう修復しようがない。

Mối quan hệ của hai người đó thì không còn cách nào hàn gắn được nữa.

ここまで来てしまったからにはもうもどりようがない。

Đã lỡ đi đến nước này rồi thì không còn đường lui được nữa.

Mẫu liên quan (demo)

〜がたい

Khó lòng mà / Khó mà

〜わけにはいかない・〜わけにもいかない

Không thể… (vì lý do)

〜かねる

Khó mà / Không thể

〜どころではない・〜どころじゃない

Đâu phải lúc… / Không có điều kiện để…

〜得る(うる・える)/〜得ない(えない)

Có thể / Không thể (xảy ra)

Mẫu trước

〜かねる

Mẫu tiếp

〜どころではない・〜どころじゃない