Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 18課 – 18課 〜できない・困難だ

〜かねる

Khó mà / Không thể

Làm bài tập
Cấu trúc
Vます(bỏます)+かねる
Giải nghĩa

Khó mà / không thể làm V được (do lập trường, tâm lý, phép lịch sự) — cách nói "không" / từ chối một cách LỊCH SỰ, trang trọng.

Phạm vi sử dụng

Trang trọng, hay dùng trong dịch vụ/công sở (応じかねます・わかりかねます).

Lưu ý

Diễn đạt sự từ chối/không thể một cách nhã nhặn, giảm nhẹ. Hay gặp: 応じかねます・わかりかねます・賛成しかねます・いたしかねます. ⚠️ Dạng 〜かねない (đối lập về nghĩa) = "e là có thể xảy ra (điều xấu)" — là mẫu khác, video không có ví dụ. Khác [[n2-gatai]] (がたい thiên động từ tâm lý/phát ngôn, văn viết).

Ví dụ

メールでのご質問だけでは診断しかねます。一度病院にいらっしゃってください。

Chỉ với câu hỏi qua email thì chúng tôi khó mà chẩn đoán được. Xin quý khách hãy đến bệnh viện một lần.

あなたの気持ちも理解できますが、その案には賛成しかねます。

Tôi cũng hiểu được tâm trạng của bạn, nhưng tôi khó lòng tán thành phương án đó.

ご要望には応じかねますので、ご了承ください。

Chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách, mong quý khách thông cảm.

わたしにはちょっとわかりかねますので、後で担当者からご返事させます。

Việc này thì tôi khó mà biết được, nên để sau người phụ trách sẽ trả lời quý khách.

残念ながら、ご提案には賛成しかねます。

Rất tiếc, chúng tôi khó lòng tán thành đề xuất của quý vị.

Mẫu liên quan (demo)

〜がたい

Khó lòng mà / Khó mà

〜わけにはいかない・〜わけにもいかない

Không thể… (vì lý do)

〜ようがない・〜ようもない

Không có cách nào (để)

〜どころではない・〜どころじゃない

Đâu phải lúc… / Không có điều kiện để…

〜得る(うる・える)/〜得ない(えない)

Có thể / Không thể (xảy ra)

Mẫu trước

〜わけにはいかない・〜わけにもいかない

Mẫu tiếp

〜ようがない・〜ようもない