Nhờ / Tại
Diễn đạt nguyên nhân. おかげで: 'nhờ' (kết quả tốt). せいで: 'tại, do' (kết quả xấu). Hai mẫu đối lập nhau về sắc thái.
Hội thoại và văn viết đều dùng được.
おかげで: luôn đi với kết quả tích cực (trừ khi mỉa mai). せいで: luôn đi với kết quả tiêu cực. Dạng danh từ: おかげだ/せいだ. Cũng có: おかげさまで (nhờ ơn).
科学技術が発達したおかげで、我々の生活は便利になった。
Nhờ khoa học kỹ thuật phát triển, đời sống của chúng ta trở nên tiện lợi hơn.