Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 15課 – 15課 もしそうなら・たとえそうでも

〜(よ)うものなら

Nếu lỡ (dám)… thì sẽ (gay go)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vthểýchí(Vよう/Vおう)+ものなら
Giải nghĩa

Giả định "nếu lỡ/chẳng may/dám làm việc gì đó" rồi nhấn mạnh hậu quả nghiêm trọng, tiêu cực gần như chắc chắn xảy ra. Cách nói mang tính cường điệu, cảnh báo.

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết; sắc thái phóng đại, cảnh báo.

Lưu ý

Vế trước là V thể ý chí (〜よう/〜おう); vế sau là hậu quả xấu (cường điệu): "chỉ cần lỡ làm X thôi là gay go ngay". ⚠️ Khác [[n2-mono-nara]] (thể khả năng + ものなら = mong ước điều bất khả thi). Đừng nhầm hai mẫu vì cùng có 「ものなら」.

Ví dụ

山道は危ない。ちょっと足を踏み外そうものなら、けがをするだろう。

Đường núi nguy hiểm lắm. Chỉ cần lỡ trượt chân một cái là sẽ bị thương đấy.

私はアレルギー体質なので、合わない食品を食べようものなら、体のあちこちがかゆくなる。

Tôi cơ địa dị ứng, nên lỡ mà ăn phải món không hợp là khắp người sẽ ngứa ngáy.

車の運転中は、一瞬でもよそ見をしようものなら、事故をおこすぞ。

Khi đang lái xe, chỉ cần lơ là nhìn chỗ khác một giây là gây tai nạn ngay đấy.

そんなことを彼女に言おうものなら、軽蔑されるだろう。

Mà lỡ nói với cô ấy điều như thế thì chắc sẽ bị khinh thường mất.

最後の試験に遅刻しようものなら、僕の一生は狂ってしまうだろう。

Nếu lỡ đến muộn kỳ thi cuối cùng thì cả đời tôi sẽ hỏng bét mất.

彼女は気が短くて、僕がデートにすこしでも遅れようものなら、怒って帰ってしまう。

Cô ấy nóng tính lắm, chỉ cần tôi lỡ đến trễ buổi hẹn một chút là sẽ giận rồi bỏ về ngay.

Mẫu liên quan (demo)

〜としたら・〜とすれば・〜とすると/〜となったら・〜となれば・〜となると

Nếu giả sử… thì

〜ものなら

Nếu (có thể)… thì (muốn)

〜ないことには

Nếu không/chưa… thì không

〜を抜きにしては

Nếu thiếu/không có… thì không

〜としても・〜にしても・〜にしろ・〜にせよ

Dù cho… đi nữa

Mẫu trước

〜ものなら

Mẫu tiếp

〜ないことには