Nếu lỡ (dám)… thì sẽ (gay go)
Cả nói và viết; sắc thái phóng đại, cảnh báo.
山道は危ない。ちょっと足を踏み外そうものなら、けがをするだろう。
Đường núi nguy hiểm lắm. Chỉ cần lỡ trượt chân một cái là sẽ bị thương đấy.
私はアレルギー体質なので、合わない食品を食べようものなら、体のあちこちがかゆくなる。
Tôi cơ địa dị ứng, nên lỡ mà ăn phải món không hợp là khắp người sẽ ngứa ngáy.
車の運転中は、一瞬でもよそ見をしようものなら、事故をおこすぞ。
Khi đang lái xe, chỉ cần lơ là nhìn chỗ khác một giây là gây tai nạn ngay đấy.
そんなことを彼女に言おうものなら、軽蔑されるだろう。
Mà lỡ nói với cô ấy điều như thế thì chắc sẽ bị khinh thường mất.
最後の試験に遅刻しようものなら、僕の一生は狂ってしまうだろう。
Nếu lỡ đến muộn kỳ thi cuối cùng thì cả đời tôi sẽ hỏng bét mất.
彼女は気が短くて、僕がデートにすこしでも遅れようものなら、怒って帰ってしまう。
Cô ấy nóng tính lắm, chỉ cần tôi lỡ đến trễ buổi hẹn một chút là sẽ giận rồi bỏ về ngay.