Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 14課 – 14課 〜けれど

〜つつ(も)

Mặc dù biết… nhưng vẫn

Làm bài tập
Cấu trúc
Vます+つつ(も)
Giải nghĩa

Diễn tả việc làm điều gì đó dù trong lòng nghĩ/biết là không nên, trái với suy nghĩ đó. "Tuy nghĩ/biết… nhưng vẫn…". Thường hàm ý làm trái với phán đoán đúng đắn của chính mình.

Phạm vi sử dụng

Thiên văn viết, hơi văn chương; chỉ nối với động từ.

Lưu ý

Nên dùng kèm も cho nghĩa nghịch (つつ trơn dễ bị hiểu thành "vừa… vừa…"). ⚠️ KHÁC với つつ "vừa… vừa…" (đồng thời, văn viết, = ながら). So với [[n2-nagara-mo]]: つつ(も) văn chương/cứng hơn và chỉ nối động từ, còn ながらも linh hoạt hơn (cả tính từ, danh từ).

Ví dụ

早く返事を書かなければと気にしつつ、まだ書いていない。

Tuy vẫn canh cánh là phải viết hồi âm cho sớm, nhưng tôi vẫn chưa viết.

体に良くないと思いつつも、毎日インスタント食品ばかり食べています。

Tuy nghĩ là không tốt cho sức khỏe, nhưng ngày nào tôi cũng chỉ ăn toàn đồ ăn liền.

勉強が何より大事だと思いつつ、また授業をサボってしまった。

Tuy nghĩ học hành là quan trọng hơn cả, nhưng tôi lại trốn học mất rồi.

健康のためには階段を使ったほうがいいと思いつつ、ついエレベーターに乗ってしまう。

Tuy nghĩ vì sức khỏe thì nên đi cầu thang bộ, nhưng rồi lại trót đi thang máy mất.

悪いと知りつつ、うそをついてしまった。

Tuy biết là sai, nhưng tôi vẫn nói dối mất rồi.

Mẫu liên quan (demo)

〜にもかかわらず

Mặc dù / Bất chấp

〜ものの・〜とはいうものの

Tuy… nhưng

〜ながら(も)

Tuy… nhưng mà

〜といっても

Nói là… nhưng thực ra

〜からといって

Không phải vì… mà…

Mẫu trước

〜ながら(も)

Mẫu tiếp

〜といっても