Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 14課 – 14課 〜けれど

〜といっても

Nói là… nhưng thực ra

Làm bài tập
Cấu trúc
N/[thểthường]+といっても
Giải nghĩa

Thừa nhận A là đúng, nhưng đính chính lại hình dung (thường bị thổi phồng) mà người nghe có thể tưởng — thực tế khiêm tốn hơn nhiều. "Nói là A đấy, nhưng thực ra chỉ…".

Phạm vi sử dụng

Cả văn nói và viết.

Lưu ý

Vế sau thu nhỏ/hạ thấp chính A vừa nêu. Khác [[n2-kara-to-itte]]: からといって phủ định một KẾT LUẬN suy ra từ lý do A, còn といっても đính chính lại MỨC ĐỘ của chính A. Gần nghĩa とはいえ (trang trọng hơn).

Ví dụ

料理ができるといっても、私が作れるのはかんたんなものだけです。

Nói là biết nấu ăn nhưng thực ra món tôi làm được chỉ là vài món đơn giản thôi.

今私の仕事はきつい。でも、きついといっても、前の会社にいたときほどではない。

Công việc bây giờ của tôi vất vả. Nhưng nói vất vả thì cũng không đến mức như hồi còn ở công ty cũ.

週末は旅行しました。旅行といっても、近くの温泉に行っただけですが。

Cuối tuần tôi có đi du lịch. Nói là du lịch nhưng thực ra chỉ ghé suối nước nóng gần đó thôi.

今週は忙しいといっても先週ほどじゃない。

Tuần này nói bận thì cũng không bằng tuần trước.

僕は、酒が飲めないといっても、ぜんぜん飲めないわけではない。

Tôi nói là không uống được rượu, nhưng không phải là hoàn toàn không uống được.

アルバイトの給料をもらったといっても、3万円だけですよ。

Nói là được nhận lương làm thêm nhưng thực ra chỉ có 3 vạn yên thôi đấy.

Mẫu liên quan (demo)

〜にもかかわらず

Mặc dù / Bất chấp

〜ものの・〜とはいうものの

Tuy… nhưng

〜ながら(も)

Tuy… nhưng mà

〜つつ(も)

Mặc dù biết… nhưng vẫn

〜からといって

Không phải vì… mà…

Mẫu trước

〜つつ(も)

Mẫu tiếp

〜からといって