Làm gì có! / Đời nào!
Diễn tả ý chí phủ định mạnh, quyết tâm không làm điều gì đó. Nghĩa là "đời nào!", "nhất định không!".
Chủ yếu dùng trong hội thoại, mang tính cảm thán mạnh. Dạng nữ giới: ものですか.
Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ (tức giận, quyết tâm). Khác với わけがない (phán đoán lý trí), ものか là cảm xúc cá nhân, ý chí phủ định.
二度とあんな店に行くものか。
Đời nào tôi quay lại quán đó nữa!