Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 12課 – 12課 強く否定する

〜ものか

Làm gì có! / Đời nào!

Làm bài tập
Cấu trúc
V/Aい(thểthường)+ものか・Aな/N+な+ものか(khẩungữ:もんか)
Giải nghĩa

Phủ định mạnh mang tính phản bác hoặc thể hiện quyết tâm: "làm gì có chuyện…!", "đời nào…!", "nhất quyết không…!".

Phạm vi sử dụng

Chủ yếu văn nói, mang sắc thái cảm xúc (bực bội, phản kháng); ものか trung tính, もんか suồng sã.

Lưu ý

Hai sắc thái cùng gốc: (1) phản bác mạnh lời nói/giả định của người khác (あの人が正直なものか), (2) thể hiện quyết tâm KHÔNG làm gì đó (二度と行くものか). Dạng lịch sự: ものですか/もんですか.

Ví dụ

駅から歩いて40分。バスもない。こんな不便なところに住めるものか。

Đi bộ từ ga mất 40 phút. Xe buýt cũng không. Đời nào sống nổi ở chỗ bất tiện thế này.

あの人が正直なもんか。嘘ばかり言う人だ。

Người đó mà thật thà gì chứ. Toàn là kẻ nói dối thôi.

山田が時間どおりに来るものか。あいつはいつも遅刻なんだから。

Yamada mà đến đúng giờ á? Làm gì có. Cái cậu đó lúc nào chẳng trễ.

ボーナスもくれない会社でもう働くものか。

Công ty thưởng cũng chẳng cho thì tôi đời nào làm tiếp nữa.

信じるものか。

Đời nào tôi tin.

あの店のサービスは最低だ。二度と行くものか。

Dịch vụ quán đó tệ nhất. Tôi nhất quyết không bao giờ đến nữa.

Mẫu liên quan (demo)

〜わけがない

Không có lý nào / Đời nào

〜どころではない・〜どころか

Đâu phải… / Chẳng những không…

〜わけではない・〜というわけではない

Không phải là / Không hẳn

〜というものではない・〜というものでもない

Không hẳn là / Đâu phải cứ…

Mẫu trước

〜どころではない・〜どころか

Mẫu tiếp

〜わけではない・〜というわけではない