Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 12課 – 12課 強く否定する

〜どころではない・〜どころか

Đâu phải… / Chẳng những không…

Làm bài tập
Cấu trúc
[thểthường]+どころか/どころではない(どころではなく)
Giải nghĩa

Phủ định A rồi đưa ra B trái ngược hoặc ở mức mạnh hơn hẳn: "đâu phải/đâu chỉ A, mà ngược lại (thậm chí) B". Nhấn mạnh thực tế khác xa với mong đợi.

Phạm vi sử dụng

Cả văn nói và viết.

Lưu ý

Ở bài này cả hai dạng どころか và どころではなく đều diễn tả ý tương phản "đâu phải… mà ngược lại…". ⚠️ Ngoài ra 〜どころではない còn một nghĩa KHÁC (không có ví dụ trong bài): "không phải lúc/hoàn cảnh để làm ~" — vd 忙しくて旅行どころではない (bận đến mức chẳng còn tâm trí đâu mà du lịch).

Ví dụ

せきが出るので風邪かなと思っていたが、ただの風邪どころではなく、肺炎だった。

Vì bị ho nên tôi tưởng cảm xoàng, ai dè đâu phải cảm thường, mà là viêm phổi.

こんな下手なチームでは、何度試合をしても一度も勝てないどころか、1点も入れられない。

Với một đội yếu thế này thì đánh bao nhiêu trận cũng vậy, đừng nói đến thắng, đến một điểm cũng không ghi nổi.

マナーが悪いひとをちょっと注意したら、謝るどころか、逆にわたしにどなった。

Tôi nhắc nhẹ một người cư xử kém, vậy mà chẳng những không xin lỗi, anh ta còn quay ra quát tôi.

私は彼に役に立つどころか、迷惑もかけた。

Tôi chẳng những không giúp được gì cho anh ấy, mà còn gây phiền nữa.

忙しくて、休みをとるどころか、食事をする時間もない。

Bận đến mức đừng nói nghỉ ngơi, đến cả thời gian ăn cơm cũng không có.

そんなものを食べていたら、ダイエットどころか、逆に太ってしまうよ。

Cứ ăn mấy thứ đó thì đừng nói giảm cân, ngược lại còn béo lên ấy chứ.

Mẫu liên quan (demo)

〜わけがない

Không có lý nào / Đời nào

〜ものか

Làm gì có! / Đời nào!

〜わけではない・〜というわけではない

Không phải là / Không hẳn

〜というものではない・〜というものでもない

Không hẳn là / Đâu phải cứ…

Mẫu trước

〜わけがない

Mẫu tiếp

〜ものか