Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 11課 – 11課 〜に関係なく・無視して

〜はともかく(として)

Khoan bàn / Gác lại

Làm bài tập
Cấu trúc
N+はともかく(として)/〜か(どうか)+はともかく
Giải nghĩa

Tạm gác chuyện A sang một bên (chưa bàn lúc này) để ưu tiên/tập trung vào B. "A thì khoan đã, B mới là điều quan trọng".

Phạm vi sử dụng

Cả văn nói và viết.

Lưu ý

A được thừa nhận là một vấn đề nhưng tạm để đó vì B quan trọng/cấp thiết hơn; A không nhất thiết là điểm xấu (có thể trung tính). として có thể lược bỏ. A có thể được nêu lần đầu (chưa nhắc trước đó). Khác [[n2-wa-sateoki]]: はさておき thiên về CHUYỂN chủ đề đã nêu sang chủ đề chính ("thôi gác chuyện đó, vào việc chính"), còn はともかく chỉ gạt A ra để ưu tiên B chứ không có chức năng "đổi đề tài".

Ví dụ

この店は、店の雰囲気はともかく、料理の味は最高だ。

Quán này khoan bàn đến không khí, riêng vị món ăn thì tuyệt nhất.

外ではともかく、家の中でたばこを吸うのはやめて。

Ở ngoài thì thôi không nói, chứ trong nhà thì đừng hút thuốc nữa.

結果はともかく、頑張ったかどうか大切と思う。

Kết quả thì khoan bàn, tôi nghĩ điều quan trọng là có nỗ lực hay không.

値段はともかく、品質のほうが大切です。

Giá cả thì gác lại, chất lượng mới là điều quan trọng hơn.

彼が行くかどうかはともかく、初めの計画どおり旅行しよう。

Chuyện anh ấy có đi hay không thì khoan bàn, cứ đi du lịch theo kế hoạch ban đầu thôi.

わたしは、日本語を話すことはともかく、書く事は苦手だ。

Tôi thì việc nói tiếng Nhật khoan nói, riêng viết thì kém.

行くか行かないかはともかく、飛行機の予約だけはしておこう。

Đi hay không thì tính sau, cứ đặt vé máy bay trước đã.

Mẫu liên quan (demo)

〜を問わず

Bất kể / Không phân biệt

〜にかかわりなく・〜にかかわらず

Bất kể / Không liên quan

〜もかまわず

Bất chấp / Mặc kệ

〜はさておき

Tạm gác… lại

Mẫu trước

〜もかまわず

Mẫu tiếp

〜はさておき