Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 11課 – 11課 〜に関係なく・無視して

〜もかまわず

Bất chấp / Mặc kệ

Làm bài tập
Cấu trúc
N+もかまわず/[câuthểthường]+のもかまわず
Giải nghĩa

Diễn tả việc chủ thể không hề bận tâm/để ý tới điều mà lẽ ra phải để ý, cứ thế hành động.

Phạm vi sử dụng

Cả văn nói và viết; thường mang sắc thái tiêu cực, liều/bất chấp.

Lưu ý

Chủ thể phớt lờ thứ thường phải lưu tâm: 人目・服が汚れること・他人の迷惑… nên thường mang sắc thái chê bai/liều lĩnh. Khác [[n2-wo-towazu]], [[n2-ni-kakawarinaku]]: もかまわず mang tính CHỦ Ý (một người cố tình mặc kệ), còn を問わず・にかかわらず chỉ nêu khách quan "bất kể".

Ví dụ

人目もかまわず、道で大泣きしている人を見かけた。

Tôi bắt gặp một người khóc oà giữa đường, chẳng màng ai nhìn.

彼は値段もかまわず、好きな料理をどんどん注文した。

Anh ta chẳng đếm xỉa giá cả, cứ thế gọi liên tục những món mình thích.

母は人を待たせているのもかまわず、まだ鏡の前で化粧している。

Mẹ tôi mặc kệ để người ta chờ, vẫn đứng trang điểm trước gương.

隣の人たちは近所の人の迷惑もかまわず毎晩遅くまで騒いでいる。

Mấy người hàng xóm bất chấp làm phiền người xung quanh, đêm nào cũng ồn ào đến tận khuya.

電車の中で人目もかまわず、化粧をする女性がいる。

Có những phụ nữ trang điểm ngay trên tàu điện, chẳng màng ánh mắt người khác.

彼は雨にぬれるのもかまわず歩き続けた。

Anh ấy mặc kệ ướt mưa, cứ thế bước đi tiếp.

Mẫu liên quan (demo)

〜を問わず

Bất kể / Không phân biệt

〜にかかわりなく・〜にかかわらず

Bất kể / Không liên quan

〜はともかく(として)

Khoan bàn / Gác lại

〜はさておき

Tạm gác… lại

Mẫu trước

〜にかかわりなく・〜にかかわらず

Mẫu tiếp

〜はともかく(として)