Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
評価・感想 – Bài 19

〜極まる・〜極まりない

Đạt đến mức độ cực hạn

Cấu trúc
な形な+極まる
Giải nghĩa

Cực kỳ, đạt đến đỉnh điểm. Không thể hơn được nữa. Dùng để diễn tả mức độ cao nhất của một tính chất.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng. Thường dùng trong nhận xét, phê bình, bày tỏ cảm xúc mạnh.

Lưu ý

Hai dạng: 〜極まる và 〜極まりない có nghĩa giống nhau. Thường dùng với tính từ na: 残念極まる, 不愉快極まりない, 危険極まりない. Thường mang sắc thái tiêu cực.

Ví dụ

このような不当な判決が出たことは、残念極まる。

Việc đưa ra phán quyết không đúng đắn như thế thì rất là đáng tiếc.

Mẫu trước

〜かぎりだ

Mẫu tiếp

〜とは