Kinh khủng, sửng sốt, ghê
Không ngờ rằng... / Thật là bất ngờ khi... Diễn tả sự ngạc nhiên, sửng sốt, bất ngờ trước một sự thật.
Hội thoại và văn viết. Dùng khi bày tỏ sự kinh ngạc, bất ngờ.
Cuối câu thường có 驚きだ, 信じられない, 思わなかった. Khác 〜なんて ở chỗ とは mang sắc thái cứng, trang trọng hơn. Dùng cả khi ngạc nhiên tích cực và tiêu cực.
鳥の足が2本であることさえ知らない子供がいるとは驚きだ。
Việc có những đứa trẻ không biết những việc cỡ như chim có 2 chân thì làm cho tôi rất ngạc nhiên.