Kinh khủng, sửng sốt, ghê
Không ngờ rằng... / Thật là bất ngờ khi... Diễn tả sự ngạc nhiên, sửng sốt, bất ngờ trước một sự thật.
鳥の足が2本であることさえ知らない子供がいるとは驚きだ。
Việc có những đứa trẻ không biết những việc cỡ như chim có 2 chân thì làm cho tôi rất ngạc nhiên.