Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
評価・感想 – Bài 19

〜とは

Kinh khủng, sửng sốt, ghê

Làm bài tập
Cấu trúc
TTT(Aな(だ)・N(だ))+とは
Giải nghĩa

Không ngờ rằng... / Thật là bất ngờ khi... Diễn tả sự ngạc nhiên, sửng sốt, bất ngờ trước một sự thật.

Phạm vi sử dụng
  • Hội thoại và văn viết.
  • Dùng khi bày tỏ sự kinh ngạc, bất ngờ.
Lưu ý
  • Cuối câu thường có 驚きだ, 信じられない, 思わなかった.
  • Khác 〜なんて ở chỗ とは mang sắc thái cứng, trang trọng hơn.
  • Dùng cả khi ngạc nhiên tích cực và tiêu cực.
Ví dụ

鳥の足が2本であることさえ知らない子供がいるとは驚きだ。

Việc có những đứa trẻ không biết những việc cỡ như chim có 2 chân thì làm cho tôi rất ngạc nhiên.

Mẫu trước

〜極まる・〜極まりない