Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
傾向 – Bài 13

〜ずにはおかない・〜ないではおかない

Nhất định sẽ / Không thể không

Làm bài tập
Cấu trúc
Vない+ずにはおかない
Giải nghĩa
  • Nhất định sẽ gây ra hiệu quả/ảnh hưởng nào đó.
  • Sức mạnh tự nhiên hoặc bản chất khiến cho điều đó nhất định xảy ra.
Phạm vi sử dụng
  • Văn viết trang trọng.
  • Thường dùng khi miêu tả sức ảnh hưởng mạnh mẽ không thể cưỡng lại.
Lưu ý
  • Ở bài 13 nhấn mạnh khuynh hướng tự nhiên, sức ảnh hưởng (映画が感動させずにはおかない).
  • Khác với bài 20 (〜ないではおかない) nhấn mạnh ý chí/quyết tâm của người nói.
Ví dụ

この映画は見る人を感動させずにはおかない。

Bộ phim này nhất định sẽ khiến người xem cảm động.

Mẫu trước

〜てやまない

Mẫu tiếp

〜を禁じ得ない