Không thể kiềm chế được cảm xúc
Không thể kiềm chế, ngăn chặn được cảm xúc N. Cảm xúc mạnh đến mức dâng trào tự nhiên, không thể cưỡng lại.
Văn viết trang trọng, báo chí, diễn thuyết. Rất ít dùng trong hội thoại thông thường.
N thường là danh từ chỉ cảm xúc: 涙, 怒り, 驚き, 感動, 同情. Ở bài 13 nhấn mạnh khuynh hướng cảm xúc, bài 20 nhấn mạnh tâm tình cá nhân. Tương tự 〜ないではいられない.
犯人の供述を聞く、犯行動機の身勝手さに怒りを禁じ得なかった。
Khi nghe lời khai của tên tội phạm, không thể kiềm chế được sự tức giận đối với tính ích kỉ cá nhân trong động cơ gây án.