(Tôi/B) được A làm V cho
「Vて もらいます」 = nhận được hành động V do người khác làm cho (góc nhìn người NHẬN, hàm ý nhờ/biết ơn).
Người làm/cho đánh dấu bằng 「に」 (hoặc 「から」).
Góc nhìn người nhận (biết ơn). Đối lập [[v-te-agemasu]].
せんせいにかんじをおしえてもらいました。
Tôi được thầy giáo dạy chữ Hán.
ともだちにえきまでおくってもらいました。
Tôi được bạn tiễn đến ga.
だれにみちをおしえてもらいましたか。
Bạn được ai chỉ đường?