Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第24課 – Bài 24

V-て もらいます

(Tôi/B) được A làm V cho

Cấu trúc
BはAにVてもらいます
Giải nghĩa

「Vて もらいます」 = nhận được hành động V do người khác làm cho (góc nhìn người NHẬN, hàm ý nhờ/biết ơn).

Phạm vi sử dụng

Người làm/cho đánh dấu bằng 「に」 (hoặc 「から」).

Lưu ý

Góc nhìn người nhận (biết ơn). Đối lập [[v-te-agemasu]].

Ví dụ

せんせいにかんじをおしえてもらいました。

Tôi được thầy giáo dạy chữ Hán.

1x
2x

ともだちにえきまでおくってもらいました。

Tôi được bạn tiễn đến ga.

1x
2x

だれにみちをおしえてもらいましたか。

Bạn được ai chỉ đường?

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V-て あげます

(Tôi/A) làm V cho B

N を くれます

Ai đó cho/tặng (tôi) cái gì

V-て くれます

A làm V cho tôi (nhóm tôi)

Mẫu trước

V-て あげます

Mẫu tiếp

N を くれます