Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Ai đó cho/tặng (tôi) cái gì
くれます: người khác cho TÔI ≠ あげます (tôi cho người khác) ≠ もらいます (tôi nhận).
Xem thêm:V-て くれます
ははがセーターをくれました。
Mẹ đã cho tôi cái áo len.
たなかさんがおみやげをくれました。
Anh Tanaka đã tặng tôi quà lưu niệm.
だれがこれをくれましたか。
Ai đã cho bạn cái này?
V-て あげます
(Tôi/A) làm V cho B
V-て もらいます
(Tôi/B) được A làm V cho
V-て くれます
A làm V cho tôi (nhóm tôi)
Mẫu trước
Mẫu tiếp