A làm V cho tôi (nhóm tôi)
「Vて くれます」 = người khác tự nguyện làm hành động V cho TÔI/nhóm tôi (内側), mang sắc thái mình mang ơn.
Nếu người nhận là tôi thì lược 「私に」. Chủ ngữ là người làm (A).
内側 = người trong nhóm mình (gia đình/bạn/công ty). Khác [[v-te-agemasu]] (tôi làm cho người). [[n-wo-kuremasu]]
たなかさんがてつだってくれました。
Anh Tanaka đã giúp tôi.
ははがすきなりょうりをつくってくれました。
Mẹ nấu món tôi thích cho tôi.
ともだちがくうこうまでおくってくれました。
Bạn tiễn tôi ra sân bay.