Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第24課 – Bài 24

V-て くれます

A làm V cho tôi (nhóm tôi)

Làm bài tập
Cấu trúc
Aは(私に)(N を)Vてくれます
Giải nghĩa

「Vて くれます」 = người khác tự nguyện làm hành động V cho TÔI/nhóm tôi (内側), mang sắc thái mình mang ơn.

Phạm vi sử dụng
  • Nếu người nhận là tôi thì lược 「私に」.
  • Chủ ngữ là người làm (A).
Lưu ý
  • 内側 = người trong nhóm mình (gia đình/bạn/công ty).
  • Khác V-て あげます (tôi làm cho người).

Xem thêm:N を くれます

Ví dụ

たなかさんがてつだってくれました。

Anh Tanaka đã giúp tôi.

ははがすきなりょうりをつくってくれました。

Mẹ nấu món tôi thích cho tôi.

ともだちがくうこうまでおくってくれました。

Bạn tiễn tôi ra sân bay.

Mẫu liên quan (beta)

V-て あげます

(Tôi/A) làm V cho B

V-て もらいます

(Tôi/B) được A làm V cho

N を くれます

Ai đó cho/tặng (tôi) cái gì

Mẫu trước

N を くれます