A làm V cho tôi (nhóm tôi)
「Vて くれます」 = người khác tự nguyện làm hành động V cho TÔI/nhóm tôi (内側), mang sắc thái mình mang ơn.
たなかさんがてつだってくれました。
Anh Tanaka đã giúp tôi.
ははがすきなりょうりをつくってくれました。
Mẹ nấu món tôi thích cho tôi.
ともだちがくうこうまでおくってくれました。
Bạn tiễn tôi ra sân bay.