Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Hễ làm V thì ~ (kết quả tất yếu)
Diễn tả quy luật, thao tác máy móc, đường đi, hiện tượng tự nhiên.
このボタンをおすと、ドアがあきます。
Nhấn nút này thì cửa mở ra.
まっすぐいくと、えきがあります。
Đi thẳng thì sẽ thấy ga tàu.
はるになると、さくらがさきます。
Khi xuân đến thì hoa anh đào nở.
V/Adj/N + とき
Khi làm gì / Lúc ~
N を V (di chuyển)
Đi qua/Đi dạo/Băng qua địa điểm
Mẫu trước
Mẫu tiếp