Hễ làm V thì ~ (kết quả tất yếu)
Vる/Vない + と: "Hễ làm V thì ~/ Nếu làm V thì (tất yếu) ~". Kết quả tất yếu, khách quan.
Dùng cho điều kiện tự nhiên, tất yếu, hướng dẫn sử dụng, chỉ đường.
と điều kiện tất yếu, không dùng trong câu ý chí (ましょう、ください、したい). Khác với たら, ば, なら.
このボタンをおすと、ドアがあきます。
Nhấn nút này thì cửa mở ra.
まっすぐいくと、えきがあります。
Đi thẳng thì sẽ thấy ga tàu.
はるになると、さくらがさきます。
Khi xuân đến thì hoa anh đào nở.