Đi qua/Đi dạo/Băng qua địa điểm
「địa điểm を + động từ di chuyển」: trợ từ 「を」 chỉ nơi/bề mặt mà hành động di chuyển ĐI QUA hoặc dọc theo.
Động từ di chuyển: 歩く (đi bộ), 散歩する (dạo), 渡る (băng qua), 通る (đi qua). Vd: 道を歩く, 公園を散歩する, 橋を渡る.
「を」 ở đây là nơi đi qua, KHÁC 「を」 tân ngữ trực tiếp. [[v-ru-to]]
こうえんをさんぽします。
Tôi dạo bộ trong công viên.
このみちをまっすぐいってください。
Hãy đi thẳng trên con đường này.
はしをわたると、えきがあります。
Qua cầu thì có ga tàu.