Khi làm gì / Lúc ~
⚠ 「Vるとき」 = khi/trước khi hành động CHƯA xảy ra (国へ帰るとき = trước khi về nước); 「Vたとき」 = khi đã làm xong (国へ帰ったとき = sau khi đã về tới nước).
ひまなとき、えをかきます。
Khi rảnh tôi vẽ tranh.
ねるとき、でんきをけしてください。
Khi đi ngủ hãy tắt đèn.
こまったとき、せんせいにきいてください。
Khi gặp khó khăn hãy hỏi thầy giáo.