Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第21課 – Bài 21

Thể-TT + と言います

Nói rằng ~ (trích dẫn)

Cấu trúc
Thể-TT+と言います
Giải nghĩa

Thể-TT + と言います: "Nói rằng ~". Trích dẫn hoặc truyền đạt lời nói của người khác.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn trích dẫn hoặc báo cáo lại điều ai đó đã nói.

Lưu ý

と言っていました (đã nói). と言います (nói, hiện tại). Trích dẫn trực tiếp: "〜"と言いました.

Ví dụ

せんせいはあしたしけんがあると言いました。

Thầy giáo nói rằng ngày mai có thi.

1x
2x

かれはにほんへいくと言っています。

Anh ấy đang nói là sẽ đi Nhật.

1x
2x

ともだちはそのえいがはおもしろいと言いました。

Bạn tôi nói bộ phim đó thú vị.

1x
2x

Mẫu trước

Thể-TT + と思います

Mẫu tiếp

Thể-TT + でしょう?