Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第21課 – Bài 21

Thể-TT + と言います

Nói rằng ~ (trích dẫn)

Làm bài tập
Cấu trúc
Thể-TT+と言います
Giải nghĩa

Trích dẫn/truyền đạt lời người khác: 「普通形 + と言いました」 (gián tiếp) hoặc 「『Câu nguyên văn』 + と言いました」 (trực tiếp).

Phạm vi sử dụng

Hỏi: 「(S は) なんと言いましたか」. Gián tiếp → chuyển nội dung sang thể thông thường.

Lưu ý

「…」と言いました = trích dẫn nguyên văn (trực tiếp); 普通形+と言いました = gián tiếp. [[futsuu-to-omoimasu]]

Ví dụ

せんせいはあしたしけんがあるといいました。

Thầy giáo nói rằng ngày mai có thi.

1x
2x

かれは「らいげつけっこんします」といいました。

Anh ấy nói: "Tháng sau tôi sẽ kết hôn."

1x
2x

ともだちはそのえいがはおもしろいといいました。

Bạn tôi nói bộ phim đó thú vị.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Thể-TT + と思います

Tôi nghĩ rằng ~ (ý kiến)

Thể-TT + でしょう?

Có đúng không? (xác nhận)

N1 (địa điểm) で N2 があります

Ở N1 diễn ra/tổ chức N2

N でも 〜ませんか

~ chẳng hạn (đề xuất nhẹ)

Mẫu trước

Thể-TT + と思います

Mẫu tiếp

Thể-TT + でしょう?