Có đúng không? (xác nhận)
「普通形 + でしょう?」 dùng để hỏi xác nhận "~ phải không?" (người nói đã có nhận định, tìm sự đồng thuận). 「でしょう」 (xuống giọng) = phỏng đoán.
Aな・N bỏ 「だ」 trước でしょう (きれいでしょう?). Lên giọng = xác nhận; xuống giọng = phỏng đoán. Thân mật: だろう.
でしょう? ≠ と思います (でしょう hướng tới sự đồng thuận của người nghe). [[futsuu-to-omoimasu]]
あしたもあついでしょう?
Ngày mai cũng nóng phải không?
かのじょはきれいでしょう?
Cô ấy đẹp nhỉ?