Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第21課 – Bài 21

Thể-TT + でしょう?

Có đúng không? (xác nhận)

Làm bài tập
Cấu trúc
Thể-TT+でしょう
Giải nghĩa

「普通形 + でしょう?」 dùng để hỏi xác nhận "~ phải không?" (người nói đã có nhận định, tìm sự đồng thuận). 「でしょう」 (xuống giọng) = phỏng đoán.

Phạm vi sử dụng

Aな・N bỏ 「だ」 trước でしょう (きれいでしょう?). Lên giọng = xác nhận; xuống giọng = phỏng đoán. Thân mật: だろう.

Lưu ý

でしょう? ≠ と思います (でしょう hướng tới sự đồng thuận của người nghe). [[futsuu-to-omoimasu]]

Ví dụ

あしたもあついでしょう?

Ngày mai cũng nóng phải không?

1x
2x

かのじょはきれいでしょう?

Cô ấy đẹp nhỉ?

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Thể-TT + と思います

Tôi nghĩ rằng ~ (ý kiến)

Thể-TT + と言います

Nói rằng ~ (trích dẫn)

N1 (địa điểm) で N2 があります

Ở N1 diễn ra/tổ chức N2

N でも 〜ませんか

~ chẳng hạn (đề xuất nhẹ)

Mẫu trước

Thể-TT + と言います

Mẫu tiếp

N1 (địa điểm) で N2 があります