Có đúng không? (xác nhận)
Thể-TT + でしょう?: hỏi xác nhận "Đúng không?/Phải không?". Người nói đã có ý kiến và đang tìm sự đồng thuận.
Dùng khi nói điều mà người nói tin là đúng và muốn xác nhận với người nghe.
でしょう (xuống giọng) = phỏng đoán. でしょう?(lên giọng) = hỏi xác nhận. Thân mật: だろう.
あしたもあついでしょう?
Ngày mai cũng nóng phải không?
たなかさんももうしっているでしょう?
Anh Tanaka cũng đã biết rồi phải không?