Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第21課 – Bài 21

N1 (địa điểm) で N2 があります

Ở N1 diễn ra/tổ chức N2

Cấu trúc
Địa-điểmでNがあります
Giải nghĩa

Địa-điểm で N があります: "Ở địa điểm diễn ra/có sự kiện N". で chỉ nơi xảy ra sự kiện.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi thông báo về sự kiện, chương trình diễn ra ở đâu đó.

Lưu ý

N ở đây thường là sự kiện/hoạt động: パーティー, コンサート, しあい, etc. Khác với に あります (vật tồn tại).

Ví dụ

らいしゅうこうえんでおまつりがあります。

Tuần sau có lễ hội ở công viên.

1x
2x

ホールでコンサートがあります。

Có buổi hòa nhạc ở hội trường.

1x
2x

きょうかいぎがあります。

Hôm nay có cuộc họp.

1x
2x

Mẫu trước

Thể-TT + でしょう?