Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第21課 – Bài 21

Thể-TT + と思います

Tôi nghĩ rằng ~ (ý kiến)

Làm bài tập
Cấu trúc
Thể-TT+と思います
Giải nghĩa

「普通形 + と思います」 = "Tôi nghĩ rằng ~". Diễn tả ý kiến, phán đoán chủ quan của người nói.

Phạm vi sử dụng

Hỏi ý kiến: 「N について どう思いますか」. Đồng tình: 「そう思います」 / phản đối: 「そう思いません」.

Lưu ý

Phủ định đặt TRONG mệnh đề trước と (〜ない と思います, không nói 思いません). Aな・N giữ 「だ」 trước と (簡単だと思います). [[futsuu-to-iimasu]]

Ví dụ

あしたはあめがふるとおもいます。

Tôi nghĩ ngày mai sẽ mưa.

1x
2x

たなかさんはもうかえったとおもいます。

Tôi nghĩ anh Tanaka đã về rồi.

1x
2x

このもんだいはむずかしいとおもいます。

Tôi nghĩ vấn đề này khó.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Thể-TT + と言います

Nói rằng ~ (trích dẫn)

Thể-TT + でしょう?

Có đúng không? (xác nhận)

N1 (địa điểm) で N2 があります

Ở N1 diễn ra/tổ chức N2

N でも 〜ませんか

~ chẳng hạn (đề xuất nhẹ)

Mẫu tiếp

Thể-TT + と言います