Tôi nghĩ rằng ~ (ý kiến)
Thể-TT + と思います: "Tôi nghĩ rằng ~". Diễn tả ý kiến, nhận định chủ quan của người nói.
Dùng khi muốn bày tỏ ý kiến, suy nghĩ mà không chắc chắn 100% hoặc muốn nhẹ hoá khẳng định.
と思います luôn đi sau thể thông thường. Phủ-định: と思いません vs と思います (nội dung là phủ định).
あしたはあめがふると思います。
Tôi nghĩ ngày mai sẽ mưa.
たなかさんはもうかえったと思います。
Tôi nghĩ anh Tanaka đã về rồi.
このもんだいはむずかしいと思います。
Tôi nghĩ vấn đề này khó.