Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第2課 – Bài 2

このN/そのN/あのN

Chỉ thị tính từ (N này/đó/kia)

Cấu trúc
この/その/あのN
Giải nghĩa

A chỉ thị đứng trước danh từ. この N (N này), その N (N đó), あの N (N kia).

Phạm vi sử dụng

Dùng khi cần nêu rõ danh từ cụ thể: このほん, そのかばん, あのひと.

Lưu ý

この/その/あの PHẢI đứng ngay trước danh từ, không đứng một mình. どの N = N nào.

Ví dụ

このほんはいくらですか。

Cuốn sách này giá bao nhiêu?

1x
2x

そのかばんはだれのですか。

Cái túi đó là của ai?

1x
2x

あのかたはどなたですか。

Người kia là ai vậy?

1x
2x

Mẫu trước

これ/それ/あれ

Mẫu tiếp

そうです/そうではありません