Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Chỉ thị tính từ (N này/đó/kia)
Xem thêm:これ/それ/あれ
このほんはにほんごのほんですか。
Cuốn sách này là sách tiếng Nhật à?
そのかばんはだれのですか。
Cái túi đó là của ai?
あのひとはマリアさんです。
Người kia là chị Maria.
これ/それ/あれ
Chỉ thị đại từ (cái này/đó/kia)
そうです/そうではありません
Đúng vậy / Không phải vậy
N1 ですか、N2 ですか
Câu hỏi lựa chọn N1 hay N2
Mẫu trước
Mẫu tiếp