Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第15課 – Bài 15

N に 入ります/乗ります

Vào / lên (に chỉ đích tiếp xúc)

Làm bài tập
Cấu trúc
Địa-điểm/phương-tiệnに入ります/乗ります
Giải nghĩa
  • Trợ từ 「に」 chỉ đích mà chủ thể đi VÀO hoặc tiếp xúc: 入ります (đi vào nơi nào), 乗ります (lên phương tiện).
  • Hành động tác động lên một vị trí cũng dùng に (壁に書く).
Phạm vi sử dụng
  • へやにはいります, バスにのります, ノートにかきます.
  • Khác với 「で」 (nơi diễn ra hành động nói chung).
Lưu ý
  • 「に」 = đích đi vào/tiếp xúc; 「で」 = nơi hành động diễn ra.
  • Đối lập với 「を 出ます/降ります」 (ra/xuống) ở N を 出ます/降ります.
Ví dụ

16ばんのバスにのってください。

Hãy lên xe buýt số 16.

へやにはいってもいいですか。

Tôi vào phòng có được không?

ノートにこのぶんをかいてください。

Hãy viết câu này vào vở.

Mẫu liên quan (beta)

V-てもいいです

Có thể/Được phép làm V

V-てはいけません

Không được làm V (cấm đoán)

V-ています (Trạng thái/Tập quán)

Kết quả hành động / Thói quen lặp lại

Mẫu trước

V-ています (Trạng thái/Tập quán)