Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第15課 – Bài 15

V-ています (Trạng thái/Tập quán)

Kết quả hành động / Thói quen lặp lại

Cấu trúc
Vて+います
Giải nghĩa

Vて + います diễn tả trạng thái kết quả hoặc thói quen lặp lại. Khác với thể tiếp diễn.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi nói về nghề nghiệp, tình trạng hiện tại, hoặc thói quen thường xuyên.

Lưu ý

結婚しています = đã kết hôn (đang trong trạng thái kết hôn). 住んでいます = đang sống (trạng thái). 毎日走っています = hàng ngày chạy (thói quen).

Ví dụ

とうきょうにすんでいます。

Tôi đang sống ở Tokyo.

1x
2x

まいあさジョギングをしています。

Hàng sáng tôi chạy bộ.

1x
2x

かいしゃいんをしています。

Tôi đang làm nhân viên công ty.

1x
2x

Mẫu trước

V-てはいけません