Kết quả hành động / Thói quen lặp lại
「Vて + います」 (ở Bài 15) diễn tả TRẠNG THÁI kết quả còn duy trì (結婚しています đã kết hôn, 住んでいます đang sống, 持っています đang có, 知っています biết) hoặc THÓI QUEN/nghề nghiệp lặp lại.
Trạng thái: けっこんしています, すんでいます, しっています. Nghề/thói quen: 「ハノイ大学は英語をおしえています」, 「まいあさジョギングをしています」.
Khác nghĩa tiến diễn (đang làm) của Bài 14 [[v-te-imasu]]. "Biết": 知っています ↔ phủ định 知りません (KHÔNG nói 知っていません). [[ni-hairimasu]]
とうきょうにすんでいます。
Tôi đang sống ở Tokyo.
まいあさジョギングをしています。
Hàng sáng tôi chạy bộ.
キヤノンはカメラをつくっています。
Canon chế tạo máy ảnh.