Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第15課 – Bài 15

V-ています (Trạng thái/Tập quán)

Kết quả hành động / Thói quen lặp lại

Làm bài tập
Cấu trúc
Vて+います
Giải nghĩa

「Vて + います」 (ở Bài 15) diễn tả TRẠNG THÁI kết quả còn duy trì (結婚しています đã kết hôn, 住んでいます đang sống, 持っています đang có, 知っています biết) hoặc THÓI QUEN/nghề nghiệp lặp lại.

Phạm vi sử dụng

Trạng thái: けっこんしています, すんでいます, しっています. Nghề/thói quen: 「ハノイ大学は英語をおしえています」, 「まいあさジョギングをしています」.

Lưu ý

Khác nghĩa tiến diễn (đang làm) của Bài 14 [[v-te-imasu]]. "Biết": 知っています ↔ phủ định 知りません (KHÔNG nói 知っていません). [[ni-hairimasu]]

Ví dụ

とうきょうにすんでいます。

Tôi đang sống ở Tokyo.

1x
2x

まいあさジョギングをしています。

Hàng sáng tôi chạy bộ.

1x
2x

キヤノンはカメラをつくっています。

Canon chế tạo máy ảnh.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V-てもいいです

Có thể/Được phép làm V

V-てはいけません

Không được làm V (cấm đoán)

N に 入ります/乗ります

Vào / lên (に chỉ đích tiếp xúc)

Mẫu trước

V-てはいけません

Mẫu tiếp

N に 入ります/乗ります