Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Cách chia động từ sang thể て
Nền tảng cho hầu hết các mẫu ngữ pháp từ Bài 14 trở đi.
Xem thêm:V-てくださいV-ています
かきます → かいて
Viết (nhóm I: き → いて).
のみます → のんで
Uống (nhóm I: み → んで).
たべます → たべて
Ăn (nhóm II: bỏ ます + て).
V-てください
Hãy làm V (nhờ vả lịch sự)
V-ています
Đang làm V (tiếp diễn / trạng thái)
Vましょうか
Để tôi làm ~ cho nhé
Mẫu tiếp