Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第14課 – Bài 14

Thể て (Vて)

Cách chia động từ sang thể て

Cấu trúc
NhómI:い/ち/り→って,み/に/び→んで,き→いて,ぎ→いで,し→して(いきます→いって)|NhómII:ます→て|NhómIII:きて/して
Giải nghĩa

Thể て là dạng biến đổi nền tảng để nối câu và tạo nhiều mẫu ngữ pháp (てください, ています, てもいいです, てから…). Cách chia tùy nhóm động từ.

Phạm vi sử dụng

Nền tảng cho hầu hết các mẫu ngữ pháp từ Bài 14 trở đi.

Lưu ý

Nhóm I (âm trước ます ở hàng い): き→いて, ぎ→いで, い/ち/り→って, み/に/び→んで, し→して; ngoại lệ いきます→いって. Nhóm II: bỏ ます + て. Nhóm III: きます→きて, します→して. [[v-te-kudasai]] [[v-te-imasu]]

Ví dụ

かきます → かいて

Viết (nhóm I: き → いて).

1x
2x

のみます → のんで

Uống (nhóm I: み → んで).

1x
2x

たべます → たべて

Ăn (nhóm II: bỏ ます + て).

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V-てください

Hãy làm V (nhờ vả lịch sự)

V-ています

Đang làm V (tiếp diễn / trạng thái)

Vましょうか

Để tôi làm ~ cho nhé

Mẫu tiếp

V-てください