Đi/Đến/Về đâu để làm gì
Địa-điểmへ Vます に 行きます/来ます/帰ります: "Đi/Đến/Về chỗ nào để làm V". に sau động từ chỉ mục đích.
Dùng khi nói đi đến đâu với mục đích làm gì. Mục đích đứng giữa địa điểm và động từ di chuyển.
に chỉ mục đích dùng với Vます (bỏ ます + に). N hành động cũng dùng được: えいがを見に + いきます.
デパートへかいものをしにいきます。
Tôi đi siêu thị để mua sắm.
としょかんへほんをかりにいきました。
Tôi đã đi thư viện để mượn sách.
レストランへひるごはんをたべにきました。
Tôi đến nhà hàng để ăn trưa.