Đi/Đến/Về đâu để làm gì
「địa điểm へ Vます(bỏ ます) に 行きます/来ます/帰ります」 = "Đi/đến/về địa điểm để làm gì". 「に」 chỉ MỤC ĐÍCH.
Cũng dùng danh động từ + に: 「公園へ 散歩に 行きます」 (chỉ N có đuôi します như 散歩・旅行・買い物・パーティー). Có thể đảo vị trí địa điểm/mục đích.
Vます bỏ ます + に (本を借りに行きます). Câu hỏi dùng từ để hỏi どこ/なに/だれ/なんじ. [[v-tai-desu]]
デパートへ買い物に行きます。
Tôi đi trung tâm thương mại để mua sắm.
図書館へ本を借りに行きました。
Tôi đã đến thư viện để mượn sách.
公園へ散歩に行きます。
Tôi đi công viên để dạo bộ.