Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第13課 – Bài 13

N (địa điểm) へ V-ます/N に 行きます

Đi/Đến/Về đâu để làm gì

Cấu trúc
Địa-điểmへVます/Nに行きます/来ます/帰ります
Giải nghĩa

Địa-điểmへ Vます に 行きます/来ます/帰ります: "Đi/Đến/Về chỗ nào để làm V". に sau động từ chỉ mục đích.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi nói đi đến đâu với mục đích làm gì. Mục đích đứng giữa địa điểm và động từ di chuyển.

Lưu ý

に chỉ mục đích dùng với Vます (bỏ ます + に). N hành động cũng dùng được: えいがを見に + いきます.

Ví dụ

デパートへかいものをしにいきます。

Tôi đi siêu thị để mua sắm.

1x
2x

としょかんへほんをかりにいきました。

Tôi đã đi thư viện để mượn sách.

1x
2x

レストランへひるごはんをたべにきました。

Tôi đến nhà hàng để ăn trưa.

1x
2x

Mẫu trước

(私は) Vます + たいです

Mẫu tiếp

どこか / なにか