Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第10課 – Bài 10

N1 の N2 (vị trí)

Vị trí của N1 (trên/dưới/trong...)

Làm bài tập
Cấu trúc
N₁の上/下/中/外…
Giải nghĩa

「N1 の + từ chỉ vị trí」 mô tả vị trí tương đối: うえ(trên), した(dưới), なか(trong), そと(ngoài), まえ(trước), うしろ(sau), みぎ(phải), ひだり(trái), となり(bên cạnh), ちかく(gần), あいだ(giữa).

Phạm vi sử dụng

Thứ tự 「N1 の vị-trí」 (ngược tiếng Việt). Kết hợp với あります/います: 「N1 の vị-trí に N が あります」.

Lưu ý

Trợ từ 「に」 đặt SAU cụm vị trí khi đi với あります/います (つくえのうえに). 「A と B の あいだ」 = giữa A và B. [[n-wa-basho-ni]]

Ví dụ

ほんはかばんのなかにあります。

Sách ở trong túi.

1x
2x

ぎんこうはえきのまえにあります。

Ngân hàng ở trước ga.

1x
2x

スーパーはほんやとはなやのあいだにあります。

Siêu thị ở giữa hiệu sách và cửa hàng hoa.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

N が あります/います

Có N (đồ vật/người/động vật)

N1 (địa điểm) に N2 が あります/います

Có N2 ở N1

N1 は N2 (địa điểm) に あります/います

N1 thì ở N2

N1 や N2

N1 và N2 (liệt kê không đầy đủ)

Mẫu trước

N1 は N2 (địa điểm) に あります/います

Mẫu tiếp

N1 や N2