Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第10課 – Bài 10

N1 の N2 (vị trí)

Vị trí của N1 (trên/dưới/trong...)

Cấu trúc
N₁の上/下/中/外…
Giải nghĩa

N の Từ-vị-trí: mô tả vị trí tương đối. うえ (trên), した (dưới), なか (trong), そと (ngoài), まえ (trước), うしろ (sau), みぎ (phải), ひだり (trái), となり (bên cạnh), ちかく (gần).

Phạm vi sử dụng

Dùng để mô tả vị trí của vật/người so với vật khác.

Lưu ý

Trợ-từ に sau cụm vị trí khi dùng với あります/います. Ví dụ: つくえのうえに.

Ví dụ

ほんはかばんのなかにあります。

Sách ở trong túi.

1x
2x

ぎんこうはえきのまえにあります。

Ngân hàng ở trước ga.

1x
2x

ねこはソファのうしろにいます。

Con mèo ở sau sofa.

1x
2x

Mẫu trước

N1 は N2 (địa điểm) に あります/います

Mẫu tiếp

N1 や N2