Vị trí của N1 (trên/dưới/trong...)
N の Từ-vị-trí: mô tả vị trí tương đối. うえ (trên), した (dưới), なか (trong), そと (ngoài), まえ (trước), うしろ (sau), みぎ (phải), ひだり (trái), となり (bên cạnh), ちかく (gần).
Dùng để mô tả vị trí của vật/người so với vật khác.
Trợ-từ に sau cụm vị trí khi dùng với あります/います. Ví dụ: つくえのうえに.
ほんはかばんのなかにあります。
Sách ở trong túi.
ぎんこうはえきのまえにあります。
Ngân hàng ở trước ga.
ねこはソファのうしろにいます。
Con mèo ở sau sofa.