Vị trí của N1 (trên/dưới/trong...)
「N1 の + từ chỉ vị trí」 mô tả vị trí tương đối: うえ(trên), した(dưới), なか(trong), そと(ngoài), まえ(trước), うしろ(sau), みぎ(phải), ひだり(trái), となり(bên cạnh), ちかく(gần), あいだ(giữa).
Thứ tự 「N1 の vị-trí」 (ngược tiếng Việt). Kết hợp với あります/います: 「N1 の vị-trí に N が あります」.
Trợ từ 「に」 đặt SAU cụm vị trí khi đi với あります/います (つくえのうえに). 「A と B の あいだ」 = giữa A và B. [[n-wa-basho-ni]]
ほんはかばんのなかにあります。
Sách ở trong túi.
ぎんこうはえきのまえにあります。
Ngân hàng ở trước ga.
スーパーはほんやとはなやのあいだにあります。
Siêu thị ở giữa hiệu sách và cửa hàng hoa.