N1 và N2 (liệt kê không đầy đủ)
N1 や N2: liệt kê ví dụ không đầy đủ, ý còn nhiều thứ khác nữa. Tương đương "N1 và N2 (và những thứ khác)".
Dùng khi nêu một vài ví dụ tiêu biểu trong một danh sách dài hơn.
と liệt kê đầy đủ (chỉ có vậy). や liệt kê không đầy đủ (còn nhiều thứ nữa). Thường đi với など (vân vân).
スーパーでやさいやくだものをかいます。
Ở siêu thị tôi mua rau và hoa quả (và các thứ khác).
としょかんにはほんやざっしがあります。
Ở thư viện có sách, tạp chí và nhiều thứ khác.
にほんではすしやてんぷらなどがゆうめいです。
Ở Nhật, sushi, tempura và các món khác rất nổi tiếng.