Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第10課 – Bài 10

N1 や N2

N1 và N2 (liệt kê không đầy đủ)

Cấu trúc
N₁やN₂
Giải nghĩa

N1 や N2: liệt kê ví dụ không đầy đủ, ý còn nhiều thứ khác nữa. Tương đương "N1 và N2 (và những thứ khác)".

Phạm vi sử dụng

Dùng khi nêu một vài ví dụ tiêu biểu trong một danh sách dài hơn.

Lưu ý

と liệt kê đầy đủ (chỉ có vậy). や liệt kê không đầy đủ (còn nhiều thứ nữa). Thường đi với など (vân vân).

Ví dụ

スーパーでやさいやくだものをかいます。

Ở siêu thị tôi mua rau và hoa quả (và các thứ khác).

1x
2x

としょかんにはほんやざっしがあります。

Ở thư viện có sách, tạp chí và nhiều thứ khác.

1x
2x

にほんではすしやてんぷらなどがゆうめいです。

Ở Nhật, sushi, tempura và các món khác rất nổi tiếng.

1x
2x

Mẫu trước

N1 の N2 (vị trí)