Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第10課 – Bài 10

N1 (địa điểm) に N2 が あります/います

Có N2 ở N1

Cấu trúc
Địa-điểmにNがあります/います
Giải nghĩa

Địa-điểmに N が あります/います: "Ở địa điểm có N". Nhấn mạnh vào địa điểm.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn nói về sự tồn tại của vật/người ở một nơi cụ thể.

Lưu ý

Trợ-từ に chỉ vị trí tồn tại (không phải vị trí hành động). Hành động dùng で.

Ví dụ

えきのまえにコンビニがあります。

Trước ga có cửa hàng tiện lợi.

1x
2x

このへやにだれかいますか。

Trong phòng này có ai không?

1x
2x

がっこうのとなりにこうえんがあります。

Bên cạnh trường có công viên.

1x
2x

Mẫu trước

N が あります/います

Mẫu tiếp

N1 は N2 (địa điểm) に あります/います