Có N2 ở N1
Trợ từ 「に」 chỉ nơi tồn tại — khác 「で」 (nơi diễn ra hành động).
Xem thêm:N1 は N2 (địa điểm) に あります/います
えきのまえにコンビニがあります。
Trước ga có cửa hàng tiện lợi.
じむしょにだれがいますか。──やまださんがいます。
Trong văn phòng có ai? ── Có anh Yamada.
きょうしつにだれもいません。
Trong lớp không có ai cả.