Có N2 ở N1
Địa-điểmに N が あります/います: "Ở địa điểm có N". Nhấn mạnh vào địa điểm.
Dùng khi muốn nói về sự tồn tại của vật/người ở một nơi cụ thể.
Trợ-từ に chỉ vị trí tồn tại (không phải vị trí hành động). Hành động dùng で.
えきのまえにコンビニがあります。
Trước ga có cửa hàng tiện lợi.
このへやにだれかいますか。
Trong phòng này có ai không?
がっこうのとなりにこうえんがあります。
Bên cạnh trường có công viên.