Có tiếng/âm thanh/mùi/vị (cảm nhận giác quan)
「〜がします」 diễn tả người nói CẢM NHẬN được bằng giác quan: có tiếng (声), âm thanh (音), mùi (匂い), vị (味), cảm giác (感じ).
にぎやかな声がします, へんな匂いがします, いいにおいがします, へんな味がします.
となりのへやからにぎやかなこえがします。
Từ phòng bên có tiếng ồn ào.
このケーキはへんなにおいがします。
Cái bánh này có mùi lạ.
だいどころからいいにおいがします。
Từ bếp có mùi thơm.