Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第47課 – Bài 47

声/音/匂い/味 が します

Có tiếng/âm thanh/mùi/vị (cảm nhận giác quan)

Cấu trúc
声・音・匂い・味+がします
Giải nghĩa

「〜がします」 diễn tả người nói CẢM NHẬN được bằng giác quan: có tiếng (声), âm thanh (音), mùi (匂い), vị (味), cảm giác (感じ).

Phạm vi sử dụng

にぎやかな声がします, へんな匂いがします, いいにおいがします, へんな味がします.

Lưu ý

Đối tượng cảm nhận đánh dấu bằng が. [[futsuu-you-desu]]

Ví dụ

となりのへやからにぎやかなこえがします。

Từ phòng bên có tiếng ồn ào.

1x
2x

このケーキはへんなにおいがします。

Cái bánh này có mùi lạ.

1x
2x

だいどころからいいにおいがします。

Từ bếp có mùi thơm.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Thể-TT + そうです

Nghe nói là ~

Thể-TT + ようです

Hình như là ~ (suy đoán qua giác quan)

Mẫu trước

Thể-TT + ようです