Hình như là ~ (suy đoán qua giác quan)
Thể-TT + ようです: "Hình như ~/Có vẻ ~". Suy đoán qua giác quan, quan sát trực tiếp.
Dùng khi suy đoán dựa trên bằng chứng thu thập được qua giác quan hoặc thông tin.
ようです suy đoán có căn cứ (từ quan sát). みたいです (thân mật hơn). らしいです (nghe nói). そうです (nghe nói trực tiếp).
たなかさんはかぜをひいているようです。
Hình như anh Tanaka đang bị cảm.
かれはにほんごがわかるようです。
Có vẻ anh ấy hiểu tiếng Nhật.
このみちはどこかへつうじているようです。
Con đường này hình như thông ra đâu đó.