Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Hình như là ~ (suy đoán qua giác quan)
Xem thêm:声/音/匂い/味 が します
たなかさんはかぜをひいているようです。
Hình như anh Tanaka đang bị cảm.
かれはにほんごがわかるようです。
Có vẻ anh ấy hiểu tiếng Nhật.
このみちはどこかへつうじているようです。
Con đường này hình như thông ra đâu đó.
TTT + そうです
Nghe nói là ~
声/音/匂い/味 が します
Có tiếng/âm thanh/mùi/vị (cảm nhận giác quan)
Mẫu trước
Mẫu tiếp