Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第47課 – Bài 47

Thể-TT + そうです

Nghe nói là ~

Cấu trúc
Thể-TT+そうです
Giải nghĩa

Thể-TT + そうです: "Nghe nói ~/Theo như tôi nghe ~". Truyền đạt thông tin từ nguồn khác.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi truyền đạt thông tin nghe được từ người khác, báo chí, radio, v.v.

Lưu ý

Thể-TT + そうです = nghe nói (传聞). Vます/Adj + そうです = trông có vẻ (様態). Rất dễ nhầm!

Ví dụ

てんきよほうによると、あしたはあめだそうです。

Theo dự báo thời tiết, ngày mai nghe nói sẽ mưa.

1x
2x

たなかさんはもうかえったそうです。

Nghe nói anh Tanaka đã về rồi.

1x
2x

このレストランはおいしいそうです。

Nghe nói nhà hàng này ngon lắm.

1x
2x

Mẫu tiếp

Thể-TT + ようです