Nghe nói là ~
Thể-TT + そうです: "Nghe nói ~/Theo như tôi nghe ~". Truyền đạt thông tin từ nguồn khác.
Dùng khi truyền đạt thông tin nghe được từ người khác, báo chí, radio, v.v.
Thể-TT + そうです = nghe nói (传聞). Vます/Adj + そうです = trông có vẻ (様態). Rất dễ nhầm!
てんきよほうによると、あしたはあめだそうです。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai nghe nói sẽ mưa.
たなかさんはもうかえったそうです。
Nghe nói anh Tanaka đã về rồi.
このレストランはおいしいそうです。
Nghe nói nhà hàng này ngon lắm.