Chắc hẳn là ~ (suy đoán có căn cứ)
「はずです」 = "chắc hẳn / chắc chắn là ~", nêu phán đoán dựa trên CĂN CỨ khách quan/logic mà người nói tin chắc.
V普通形/Aい + はず; Aな + な + はず; N + の + はず. Phủ định: 「はずがない」 (không thể nào ~).
Khác でしょう/かもしれません: 「はず」 dựa trên căn cứ logic người nói tin chắc. [[v-ta-bakari-desu]]
かれはりょうりのべんきょうをしていましたから、りょうりがじょうずなはずです。
Anh ấy đã học nấu ăn nên chắc hẳn nấu giỏi.
たかはしさんにれんらくしましたから、かいぎのじかんをしっているはずです。
Tôi đã liên lạc với anh Takahashi nên chắc anh ấy biết giờ họp.
このさかなはしんせんだから、おいしいはずです。
Cá này tươi nên chắc chắn là ngon.