Dễ làm V / Khó làm V
Vます + やすいです/にくいです: "Dễ làm V / Khó làm V". Tính chất dễ/khó thực hiện.
Dùng khi nhận xét về mức độ dễ/khó của một hành động đối với một đối tượng cụ thể.
やすい/にくい là tính từ, chia như Aい. Khác với むずかしい (khó về năng lực người nói).
このほんはよみやすいです。
Cuốn sách này dễ đọc.
このかんじはかきにくいです。
Chữ Hán này khó viết.
このくつははきやすいです。
Đôi giày này dễ đi.