Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第44課 – Bài 44

V-ます やすいです / にくいです

Dễ làm V / Khó làm V

Làm bài tập
Cấu trúc
Vます+やすいです/にくいです
Giải nghĩa
  • 「Vます + やすいです」 = dễ làm V; 「Vます + にくいです」 = khó làm V.
  • Chỉ tính chất dễ/khó thực hiện hoặc dễ/khó xảy ra.
Phạm vi sử dụng

やすい/にくい chia như tính từ đuôi い (よみやすかった, よみやすくない).

Lưu ý

「にくい」 (khó về tính chất sự vật) khác 「むずかしい」 (khó về năng lực).

Xem thêm:V-ます / Adj すぎます

Ví dụ

このほんはよみやすいです。

Cuốn sách này dễ đọc.

このかんじはかきにくいです。

Chữ Hán này khó viết.

このくつははきやすいです。

Đôi giày này dễ đi.

Mẫu liên quan (beta)

V-ます / Adj すぎます

Quá ~

Adj -> Phó từ + します

Làm cho trở nên ~

N に します

Chọn, quyết định N

Mẫu trước

V-ます / Adj すぎます

Mẫu tiếp

Adj -> Phó từ + します