Dễ làm V / Khó làm V
「Vます + やすいです」 = dễ làm V; 「Vます + にくいです」 = khó làm V. Chỉ tính chất dễ/khó thực hiện hoặc dễ/khó xảy ra.
やすい/にくい chia như tính từ đuôi い (よみやすかった, よみやすくない).
「にくい」 (khó về tính chất sự vật) khác 「むずかしい」 (khó về năng lực). [[v-sugimasu]]
このほんはよみやすいです。
Cuốn sách này dễ đọc.
このかんじはかきにくいです。
Chữ Hán này khó viết.
このくつははきやすいです。
Đôi giày này dễ đi.