Làm cho trở nên ~
Adj → Phó từ + します: "Làm cho trở nên ~". Aい: く + する. Aな: に + する.
Dùng khi chủ ngữ chủ động thay đổi trạng thái của một đối tượng.
します = thay đổi chủ động. なります = thay đổi tự nhiên. Ví dụ: へやをきれいにします vs きれいになります.
へやをきれいにしました。
Tôi đã làm sạch phòng.
テレビをおおきくしてください。
Hãy tăng âm lượng TV lên.
かみをみじかくしました。
Tôi đã cắt tóc ngắn.