Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第44課 – Bài 44

N に します

Chọn, quyết định N

Cấu trúc
Nにします
Giải nghĩa

N + に + します: "Chọn N / Quyết định N". Đưa ra lựa chọn cuối cùng.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi quyết định chọn một thứ trong nhiều lựa chọn, thường trong nhà hàng, mua sắm.

Lưu ý

にします = quyết định chọn (từ nhiều lựa chọn). になります = trở thành (không phải lựa chọn).

Ví dụ

わたしはコーヒーにします。

Tôi chọn cà phê.

1x
2x

では、このかばんにします。

Vậy thì tôi chọn cái túi này.

1x
2x

きょうのばんごはんはカレーにします。

Bữa tối hôm nay tôi chọn cà ri.

1x
2x

Mẫu trước

Adj -> Phó từ + します