Chọn, quyết định N
N + に + します: "Chọn N / Quyết định N". Đưa ra lựa chọn cuối cùng.
Dùng khi quyết định chọn một thứ trong nhiều lựa chọn, thường trong nhà hàng, mua sắm.
にします = quyết định chọn (từ nhiều lựa chọn). になります = trở thành (không phải lựa chọn).
わたしはコーヒーにします。
Tôi chọn cà phê.
では、このかばんにします。
Vậy thì tôi chọn cái túi này.
きょうのばんごはんはカレーにします。
Bữa tối hôm nay tôi chọn cà ri.