Chọn, quyết định N
「N + に します」 = "Chọn N / Quyết định N" (đưa ra lựa chọn, quyết định có ý chí).
Chọn từ nhiều phương án: 食事は和食にします; 出発は21日にします.
「にします」 (quyết định chọn) khác 「になります」 (trở thành, tự nhiên). [[adj-to-shimasu]]
わたしはコーヒーにします。
Tôi chọn cà phê.
では、このかばんにします。
Vậy thì tôi chọn cái túi này.
きょうのばんごはんはカレーにします。
Bữa tối hôm nay tôi chọn cà ri.