Quá ~
Vます/Adj(stem) + すぎます: "Quá ~/Thái quá ~". Vượt quá mức bình thường.
Dùng khi muốn nói mức độ vượt quá giới hạn chấp nhận được.
Aい bỏ い + すぎ. Aな bỏ な + すぎ. Vます形 bỏ ます + すぎ. N không dùng trực tiếp.
きのうのみすぎてあたまがいたいです。
Hôm qua uống quá nhiều nên đau đầu.
このスープはからすぎます。
Món súp này cay quá.
かいものしすぎておかねがなくなりました。
Mua sắm quá nhiều nên hết tiền rồi.