Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第44課 – Bài 44

V-ます / Adj すぎます

Quá ~

Cấu trúc
Vます/A+すぎます
Giải nghĩa

Vます/Adj(stem) + すぎます: "Quá ~/Thái quá ~". Vượt quá mức bình thường.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn nói mức độ vượt quá giới hạn chấp nhận được.

Lưu ý

Aい bỏ い + すぎ. Aな bỏ な + すぎ. Vます形 bỏ ます + すぎ. N không dùng trực tiếp.

Ví dụ

きのうのみすぎてあたまがいたいです。

Hôm qua uống quá nhiều nên đau đầu.

1x
2x

このスープはからすぎます。

Món súp này cay quá.

1x
2x

かいものしすぎておかねがなくなりました。

Mua sắm quá nhiều nên hết tiền rồi.

1x
2x

Mẫu tiếp

V-ます やすいです / にくいです