Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Quá ~
すぎます chia như động từ nhóm 2 (すぎる/すぎて/すぎた).
きのうのみすぎてあたまがいたいです。
Hôm qua uống quá nhiều nên đau đầu.
このスープはからすぎます。
Món súp này cay quá.
かいものしすぎておかねがなくなりました。
Mua sắm quá nhiều nên hết tiền rồi.
V-ます やすいです / にくいです
Dễ làm V / Khó làm V
Adj -> Phó từ + します
Làm cho trở nên ~
N に します
Chọn, quyết định N
Mẫu tiếp