Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
~ giúp tôi được không? (nhờ vả)
Thân mật/gần gũi hơn てくださいませんか (Bài 41).
Xem thêm:V-て きます
このにもつをもってくれませんか。
Mang giúp tôi hành lý này được không?
このパソコンのちょうしがわるいんですが、ちょっとみてくれませんか。
Máy tính này có vấn đề, xem giúp tôi một chút được không?
すみません、しゃしんをとってくれませんか。
Xin lỗi, chụp giúp tôi tấm ảnh được không?
V-ます / Adj そうです (trông có vẻ)
Trông có vẻ ~ / Sắp ~ (suy đoán từ quan sát)
V-て きます
Đi rồi về / Xuất hiện trạng thái mới
Mẫu trước