Đi rồi về / Xuất hiện trạng thái mới
「Vてきます」 (đi làm rồi về / dần đến hiện tại) ↔ 「Vていきます」 (đi làm rồi tiếp tục đi / dần về sau).
コンビニでおべんとうをかってきます。
Tôi đi mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi rồi về.
みちをきいてきますから、ちょっとまってください。
Tôi đi hỏi đường rồi về, hãy đợi một chút.
りょこうにいったら、おみやげをかってきてください。
Đi du lịch về thì mua quà cho tôi nhé.