Đi rồi về / Xuất hiện trạng thái mới
Vて + きます: ① Đi làm V rồi về (đi và quay lại). ② Hành động/trạng thái bắt đầu xảy ra và tiếp diễn đến hiện tại.
Dùng khi: (1) đi đâu đó làm việc rồi về; (2) biến đổi dần dần hướng về hiện tại.
Vてきます (đi làm việc rồi về) vs Vていきます (đi làm rồi tiếp tục đi). さむくなってきた (ngày càng lạnh hơn).
コンビニでおべんとうをかってきます。
Tôi đi mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi rồi về.
さいきんあたたかくなってきました。
Gần đây ngày càng ấm hơn rồi.
だんだんにほんごがわかってきました。
Dần dần tôi đã hiểu tiếng Nhật hơn rồi.