Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Trông có vẻ ~ / Sắp ~ (suy đoán từ quan sát)
Xem thêm:V-て きます
このケーキはおいしそうです。
Cái bánh này trông ngon quá.
いまにもあめがふりそうです。
Trời như sắp mưa đến nơi.
たなかさんはつかれていそうです。
Anh Tanaka trông có vẻ mệt.
V-て きます
Đi rồi về / Xuất hiện trạng thái mới
Vて くれませんか
~ giúp tôi được không? (nhờ vả)
Mẫu tiếp