Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 42 · Vì mục đích & sử dụng vàoBài 44 · Quá mức & dễ/khó

Minna no Nihongo II (第26〜50課) - 第43課

Bài 43 · Trông có vẻ & đi rồi về

V-ます / Adj そうです (trông có vẻ)

Trông có vẻ ~ / Sắp ~ (suy đoán từ quan sát)

V-て きます

Đi rồi về / Xuất hiện trạng thái mới