Tối thiểu cũng ~ (mức tối thiểu)
「数量詞 + は」 đặt sau lượng từ để nhấn MỨC TỐI THIỂU người nói ước lượng: "ít nhất/tối thiểu cũng phải ~".
Thường với 要る/かかる/必要だ: 200万円は要ります.
「は」 nhấn mức tối thiểu; đối lập với 「数量詞+も」 (nhấn nhiều). [[suuryoushi-mo]]
にほんでけっこんしきをするのに、200まんえんはいります。
Ở Nhật làm đám cưới cần tối thiểu 2 triệu yên.
このしごとはおわるのに、1しゅうかんはかかります。
Việc này làm xong tối thiểu cũng mất 1 tuần.
まいにち8じかんはねたほうがいいです。
Mỗi ngày nên ngủ tối thiểu 8 tiếng.