Để làm V / Vì lợi ích của N (mục đích)
Vる/Nの + ために: "Để làm V / Vì lợi ích của N". Mục đích với hành động ý chí.
Dùng khi mục đích là hành động ý chí (khác ように dùng khi mục đích là trạng thái/khả năng).
ために: hành động ý chí (にほんへいくためにおかねをためる). ように: trạng thái (はなせるようにれんしゅうする).
にほんごをおぼえるために、まいにちべんきょうします。
Để học thuộc tiếng Nhật, tôi học mỗi ngày.
けんこうのために、まいにちはしります。
Vì sức khỏe, tôi chạy mỗi ngày.
りょうこうのために、おかねをためています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để đi du lịch.