Sử dụng vào việc gì / Tiện lợi cho ~
Vる + のに/Nに: "Dùng để làm V / Tiện lợi cho ~". Chỉ mục đích sử dụng của vật.
Dùng khi nói về công dụng, tác dụng của vật gì đó.
のに sau danh hóa chỉ công dụng. Khác với のに mang nghĩa "Thế mà ~/Mặc dù" (phải xem ngữ cảnh).
このナイフはやさいをきるのにつかいます。
Cái dao này dùng để cắt rau.
このアプリはにほんごのべんきょうにべんりです。
App này tiện cho việc học tiếng Nhật.
このふくはかいぎにむいています。
Bộ quần áo này phù hợp cho cuộc họp.