Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第41課 – Bài 41

Vて くださいませんか

Xin hãy ~ giúp (nhờ vả lịch sự)

Cấu trúc
Vて+くださいませんか
Giải nghĩa

Nhờ vả lịch sự: "Xin vui lòng làm ~ giúp tôi được không?". Lịch sự hơn てください.

Phạm vi sử dụng

Với người trên hoặc không quen. Thang lịch sự: てください < てくださいませんか < ていただけませんか.

Lưu ý

Lịch sự hơn てください nhưng kém ていただけませんか (Bài 26). [[vte-itadakimasu]]

Ví dụ

エアコンのちょうしがおかしいんです。ちょっとみてくださいませんか。

Điều hòa có vấn đề. Xem giúp tôi một chút được không?

1x
2x

このかんじのよみかたをおしえてくださいませんか。

Chỉ giúp tôi cách đọc chữ Hán này được không?

1x
2x

わたなべさんに、かいぎは3じからだとつたえてくださいませんか。

Nhắn anh Watanabe là họp từ 3 giờ giúp tôi được không?

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

N を いただきます/くださいます/やります

Cho/nhận danh từ (kính ngữ)

Vて いただきます/くださいます/やります

Được/cho ai làm gì (kính ngữ)

Mẫu trước

Vて いただきます/くださいます/やります