Xin hãy ~ giúp (nhờ vả lịch sự)
エアコンのちょうしがおかしいんです。ちょっとみてくださいませんか。
Điều hòa có vấn đề. Xem giúp tôi một chút được không?
このかんじのよみかたをおしえてくださいませんか。
Chỉ giúp tôi cách đọc chữ Hán này được không?
わたなべさんに、かいぎは3じからだとつたえてくださいませんか。
Nhắn anh Watanabe là họp từ 3 giờ giúp tôi được không?