Xin hãy ~ giúp (nhờ vả lịch sự)
Nhờ vả lịch sự: "Xin vui lòng làm ~ giúp tôi được không?". Lịch sự hơn てください.
Với người trên hoặc không quen. Thang lịch sự: てください < てくださいませんか < ていただけませんか.
Lịch sự hơn てください nhưng kém ていただけませんか (Bài 26). [[vte-itadakimasu]]
エアコンのちょうしがおかしいんです。ちょっとみてくださいませんか。
Điều hòa có vấn đề. Xem giúp tôi một chút được không?
このかんじのよみかたをおしえてくださいませんか。
Chỉ giúp tôi cách đọc chữ Hán này được không?
わたなべさんに、かいぎは3じからだとつたえてくださいませんか。
Nhắn anh Watanabe là họp từ 3 giờ giúp tôi được không?