Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第41課 – Bài 41

Vて いただきます/くださいます/やります

Được/cho ai làm gì (kính ngữ)

Cấu trúc
Vて+いただきます/くださいます/やります
Giải nghĩa

Kính ngữ của cho/nhận HÀNH ĐỘNG: 「Vていただきます」 = được người trên làm cho (khiêm nhường, biết ơn); 「Vてくださいます」 = người trên làm cho tôi; 「Vてやります」 = tôi làm cho cấp dưới/con vật.

Phạm vi sử dụng

いただきます/くださいます lịch sự hơn てもらいます/てくれます. やります cho người dưới/động vật (tránh khoe ơn).

Lưu ý

Vていただきます (góc người nhận) ↔ Vてくださいます (góc người cho là người trên). [[itadakimasu-kudasaimasu]] [[vte-kudasaimasenka]]

Ví dụ

かちょうにきょうとをあんないしていただきました。

Tôi được trưởng phòng dẫn đi tham quan Kyoto.

1x
2x

こばやしせんせいがくうこうまでおくってくださいました。

Thầy Kobayashi đã tiễn tôi ra sân bay.

1x
2x

おとうとにさくぶんをなおしてやりました。

Tôi đã sửa bài văn cho em trai.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

N を いただきます/くださいます/やります

Cho/nhận danh từ (kính ngữ)

Vて くださいませんか

Xin hãy ~ giúp (nhờ vả lịch sự)

Mẫu trước

N を いただきます/くださいます/やります

Mẫu tiếp

Vて くださいませんか