Được/cho ai làm gì (kính ngữ)
Kính ngữ của cho/nhận HÀNH ĐỘNG: 「Vていただきます」 = được người trên làm cho (khiêm nhường, biết ơn); 「Vてくださいます」 = người trên làm cho tôi; 「Vてやります」 = tôi làm cho cấp dưới/con vật.
Vていただきます (góc người nhận) ↔ Vてくださいます (góc người cho là người trên).
Xem thêm:N を いただきます/くださいます/やりますVて くださいませんか
かちょうにきょうとをあんないしていただきました。
Tôi được trưởng phòng dẫn đi tham quan Kyoto.
こばやしせんせいがくうこうまでおくってくださいました。
Thầy Kobayashi đã tiễn tôi ra sân bay.
おとうとにさくぶんをなおしてやりました。
Tôi đã sửa bài văn cho em trai.